gảy móng tay

Học thuật
Thân thiện
gảy móng tay

Việc đó dễ như gảy móng tay.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Tính từ/Động từ): Diễn tả việc làm một điều đó một cách rất dễ dàng, nhanh chóng, không tốn nhiều công sức, giống như động tác gảy nhẹ một cái móng tay.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn nói, mang tính so sánh, ước lệ để nhấn mạnh mức độ dễ dàng của công việc.
  • Có thể đứng độc lập như một cụm tính từ ("việc gảy móng tay") hoặc kết hợp với các động từ như "", "chỉ ", "cũng xong".
Biến thể từ gần giống
  • Dễ như trở bàn tay: Cũng có nghĩarất dễ dàng.
  • Dễ như ăn kẹo: Cách nói khác về việc cực kỳ dễ làm.
  • Chuyện nhỏ: Việc không đáng kể, dễ giải quyết.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ dàng
  • Đơn giản
  • Nhẹ nhàng
  • Dễ ợt (khẩu ngữ)
Từ trái nghĩa
  • Khó khăn
  • Gian nan
  • Vất vả
  • Khó nhọc
Thành ngữ liên quan
  • Một nốt nhạc: Cũng dùng để von việc làm nhanh chóng, dễ dàng (xuất phát từ việc đánh đàn).
  • Trong chớp mắt: Rất nhanh, ngay lập tức (nhấn mạnh tốc độ hơn độ khó).
gảy móng tay

Việc đó dễ như gảy móng tay.

  1. Làm được một cách dễ dàng nhanh chóng: Việc như thế thì gảy móng tay cũng xong.